sexton
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người trông nom nhà thờ và nghĩa địa : Một nhân viên của nhà thờ, thường là giáo dân, có nhiệm vụ chăm sóc tòa nhà nhà thờ, chuẩn bị cho các buổi lễ và quản lý nghĩa địa. Công việc có thể bao gồm giữ gìn vệ sinh, bảo trì, đánh chuông và đôi khi là đào huyệt chôn cất. Ví dụ sử dụng Danh từ : The old sexton has been taking care of this church for over thirty years. (Ông từ tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A church officer responsible for maintaining church property and ringing the bell : A sexton is a person employed by a church to take care of the church building and its contents, perform duties such as bell-ringing, and sometimes assist with gravedigging. A surname : "Sexton" is also a family name, notably belonging to the American poet Anne Sexton. Usage Examples Noun (Churc...
See full definition →