send
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Gửi, chuyển phát : Hành động làm cho một người, vật, hoặc thông tin di chuyển từ nơi này đến nơi khác, thường thông qua một dịch vụ hoặc người trung gian. Phái, cử, sai : Yêu cầu hoặc chỉ thị cho ai đó đi đến một nơi cụ thể để thực hiện một nhiệm vụ. Làm cho, khiến cho : Gây ra một trạng thái hoặc cảm xúc cụ thể ở người khác. Phát ra, tỏa ra, bắn ra : Làm cho một vật...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To cause something to go or be taken to a place or person : The primary meaning involves causing an object, message, or person to move from one location to another. To cause something to happen or be in a particular state : To cause a person or thing to move, go, or react in a specified way. To transmit a signal or broadcast : To cause electronic signals, radio waves, or telev...
See full definition →