seminal

/'si:minl/
Học thuật
Thân thiện
seminal

A seminal idea in physics changed the course of modern engineering.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) tinh dịch, liên quan đến tinh dịch: Mô tả những thuộc về hoặc chứa tinh dịch.
    • tính chất đặt nền móng, mang tính sáng tạo ảnh hưởng lớn về sau: Dùng để mô tả một ý tưởng, tác phẩm, hoặc sự kiện tầm quan trọng đặc biệt, đặt cơ sở cho sự phát triển trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Nghĩa liên quan đến tinh dịch:
    • The doctor analyzed the seminal fluid. (Bác sĩ đã phân tích tinh dịch.)
  • Nghĩa mang tính đặt nền móng, ảnh hưởng:
    • His book was a seminal work in the field of modern physics. (Cuốn sách của ông ấy một tác phẩm đặt nền móng trong lĩnh vực vật hiện đại.)
    • Her seminal research changed how we understand climate change. (Nghiên cứu mang tính đột phá của đã thay đổi cách chúng ta hiểu về biến đổi khí hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seminal moment": Khoảnh khắc then chốt, ảnh hưởng sâu sắc.
    • The invention of the internet was a seminal moment in human history. (Sự phát minh ra internet một khoảnh khắc then chốt trong lịch sử nhân loại.)
  • "Seminal figure": Nhân vật ảnh hưởng nền tảng.
    • He is considered a seminal figure in Vietnamese literature. (Ông được coi một nhân vật ảnh hưởng nền tảng trong văn học Việt Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Seminality (danh từ, ít dùng): Tính chất đặt nền móng, tầm quan trọng nền tảng.
  • Inseminate (động từ): Thụ tinh, gieo hạt (nghĩa đen bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa ảnh hưởng: Groundbreaking (đột phá), pioneering (tiên phong), formative (hình thành), influential ( ảnh hưởng).
  • Nghĩa thuộc về tinh dịch: Spermatic (thuộc về tinh trùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "seminal")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "seminal")

seminal

A seminal idea in physics changed the course of modern engineering.

tính từ
  1. (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản
  2. có thể sinh sản được

Idioms

  • in the seminal state
    còn phôi thai, còn trứng nước

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "seminal"