danh từ - chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng
động từ - viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng
ngoại động từ - (nghành dệt) chải (len, bông)
|