scion

Không tìm thấy từ "scion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chồi, mầm cây : Một phần của cây, thường là một chồi non hoặc cành non, được ghép vào một gốc ghép khác để nhân giống cây trồng. Con cháu; người thừa kế (đặc biệt của một gia đình quý tộc, giàu có hoặc nổi tiếng) : Một người, đặc biệt là một thanh niên, là hậu duệ hoặc người thừa kế của một dòng họ hoặc truyền thống. Ví dụ sử dụng Nghĩa thực vật : The gardener grafted a sci...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thực vật học) Tược, cành vượt : Một chồi non hoặc cành non mọc ra từ thân hoặc gốc cây. (Nông nghiệp) Cành ghép : Một đoạn cành hoặc chồi (thường từ một cây được chọn lọc) được ghép vào một gốc ghép để nhân giống. (Ngư nghiệp) Ngọn cần câu : Phần trên cùng, mảnh và linh hoạt của một cây cần câu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le jardinier a taillé les scions inutiles. (...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A young shoot or twig of a plant, especially one cut for grafting or planting. This is the original, literal meaning in horticulture. 2. A descendant or heir, especially of a wealthy, aristocratic, or notable family. This is the most common figurative use, implying a young person who is the inheritor of a legacy, tradition, or social position. Examples Literal (Horticulture...

See full definition →