scabbard

/'skæbəd/
Học thuật
Thân thiện
scabbard

The knight slides his sword back into its scabbard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bao, vỏ kiếm (hoặc dao găm, lưỡi lê): Một vật dụng bằng da, kim loại hoặc gỗ, dùng để bọc bảo vệ lưỡi của một thanh kiếm, dao găm hoặc khí tương tự khi không sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The knight slid his sword back into its leather scabbard. (Người hiệp sĩ tra thanh kiếm trở lại vào bao da của .)
    • A beautifully engraved metal scabbard hung from the soldier's belt. (Một bao kiếm bằng kim loại chạm khắc tinh xảo được treo trên thắt lưng của người lính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to throw (fling) away the scabbard": (Thành ngữ) Quyết tâm đấu tranh đến cùng, không khoan nhượng; thể hiện ý chí không rút kiếm vào vỏ nữa sẵn sàng chiến đấu liên tục.
    • By declaring war, the nation threw away the scabbard. (Bằng cách tuyên chiến, quốc gia đó đã quyết tâm đấu tranh đến cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheath (n): Bao, vỏ (có nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho dao, kiếm hoặc các vật dài, mảnh khác).
    • He pulled the knife from its sheath. (Anh ta rút con dao ra khỏi bao của .)
Từ đồng nghĩa
  • Sheath: Bao, vỏ.
  • Case: Hộp, bao bọc (thường cứng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp với "scabbard".
Thành ngữ liên quan
  • "To throw away the scabbard": Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.
scabbard

The knight slides his sword back into its scabbard.

danh từ
  1. bao vỏ (kiếm, dao găm, lưỡi lê)

Idioms

  • to throw (fling) away the scabbard
    quyết tâm đấu tranh đến cùng (để giải quyết một vấn đề )
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra (kiếm...) vào vỏ

Từ chứa "scabbard"