saxon
Words Mentioning "saxon"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người Saxon : Một thành viên của các bộ tộc German cổ đại có nguồn gốc từ khu vực nay là miền bắc nước Đức, những người đã chinh phục và định cư tại các phần của Anh (Anh-Saxon) và châu Âu lục địa. Tiếng Saxon : Ngôn ngữ của người Saxon, đặc biệt là tiếng Anh cổ (Old English) hoặc các phương ngữ German cổ có liên quan. Tính từ : (Thuộc về) người Saxon, văn hóa Saxon, hoặc n...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) người Xắc-xông (Saxon) : Chỉ những gì liên quan đến người Saxon, một bộ tộc German cổ đại. (Thuộc) vùng Xắc-xơ (Saxe) : Chỉ những gì liên quan đến vùng Saxe (Sachsen) của Đức. (Thuộc) tiếng Xắc-xông : Chỉ những gì liên quan đến ngôn ngữ Saxon. Danh từ giống đực : Người Xắc-xông : Chỉ một thành viên của bộ tộc German cổ đại hoặc người dân vùng Saxe. Tiếng Xắc-xông :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A member of a Germanic people : Refers to an individual belonging to a group of Germanic tribes who, along with the Angles and Jutes, invaded and settled in Britain in the 5th and 6th centuries AD, forming the basis of the Anglo-Saxon population. A person of English or Lowland Scots descent : Can refer to a descendant of these early peoples, particularly in historical contexts...
See full definition →