saddlebacked

/'sædlbækt/
Học thuật
Thân thiện
saddlebacked

A farmer leads a saddlebacked ox across a field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình sống trâu: Mô tả một vật thể hoặc địa hình phần giữa thấp hơn hai đầu cao lên, giống như hình dáng của một cái yên ngựa hoặc sống lưng của một con trâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The saddlebacked hill was a distinctive landmark in the valley. (Ngọn đồi hình sống trâu một địa danh đặc biệt trong thung lũng.)
    • The old, saddlebacked roof of the barn sagged in the middle. (Mái nhà kho kỹ hình sống trâu bị võng xuốnggiữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "saddlebacked ridge": dãy núi hình sống trâu.
    • Hikers crossed the saddlebacked ridge to reach the other side of the mountain. (Những người leo núi băng qua dãy núi hình sống trâu để sang phía bên kia của ngọn núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Saddleback (danh từ): một loại hình địa chất hoặc kiến trúc hình sống trâu; cũng có thể tên của một loài động vật ( dụ: lợn Saddleback).
  • Saddle-shaped (tính từ): hình yên ngựa, một từ gần nghĩa mô tả hình dạng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Depressed in the middle: lõmgiữa.
  • Concave: hình lõm (mô tả chung hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

saddlebacked

A farmer leads a saddlebacked ox across a field.

tính từ
  1. hình sống trâu