saddle-bag
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Túi yên ngựa : Một loại túi, thường làm từ da hoặc vải bền, được thiết kế để treo hoặc đeo ở hai bên yên ngựa, dùng để đựng đồ đạc. Vải bọc ghế : Một tấm vải hoặc vật liệu khác được dùng để phủ lên ghế, đặc biệt là ghế xe đạp hoặc ghế ngồi, nhằm mục đích bảo vệ hoặc tăng sự thoải mái. Ví dụ sử dụng Danh từ (Túi yên ngựa) : He stored his tools in the leather saddle-bag. (Anh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A bag attached to a saddle : "saddle-bag" refers to a bag, typically one of a pair, hung from either side of a saddle on a horse or bicycle for carrying items. Usage Examples Noun : The rider packed his lunch and water in the saddle-bag before the long trail ride. (A bag attached to the saddle for carrying supplies.) She secured her tools in the saddle-bag of her bicycle for t...
See full definition →