saddle

Không tìm thấy từ "saddle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Yên (ngựa, xe đạp) : Một vật dụng, thường làm bằng da và khung gỗ hoặc kim loại, được đặt trên lưng ngựa hoặc trên khung xe đạp để người cưỡi/ngồi. Đèo (núi) : Phần đất thấp, có hình dáng giống yên ngựa, nối liền hai đỉnh núi. Phần thịt thăn : Một phần thịt từ lưng động vật (như cừu, bê), bao gồm một đoạn xương sống và hai dải thịt thăn. Ngoại động từ : Thắng yên, đặt yên l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A seat for a rider on an animal or vehicle : A supportive structure, typically made of leather, placed on the back of a horse, bicycle, or similar for a person to sit on. A low point between two higher points : A ridge or pass in a mountain range that dips between two peaks, resembling the shape of a riding saddle. A cut of meat : A portion of meat, especially from lamb, mutto...

See full definition →