sacrosanct

Không tìm thấy từ "sacrosanct"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thiêng liêng, bất khả xâm phạm : Chỉ một người, địa điểm, nguyên tắc hoặc quy tắc được coi là quá quan trọng và tôn quý đến mức không ai được phép chỉ trích, thay đổi hoặc vi phạm. Ý nghĩa ban đầu gắn liền với sự bảo vệ về mặt tôn giáo, nhưng ngày nay thường được dùng trong các ngữ cảnh thế tục để nhấn mạnh sự tôn trọng tuyệt đối. Ví dụ sử dụng Tính từ : In many cultures, r...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Regarded as too important or valuable to be interfered with; inviolable : "sacrosanct" describes something considered so sacred, holy, or fundamental that it must not be criticized, changed, or violated. Must be kept sacred : This is the core meaning, indicating something is entitled to reverence and protection, often for religious or deeply traditional reasons. Usage The...

See full definition →