sacristan

Không tìm thấy từ "sacristan"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người giữ đồ thờ thánh : Một người, thường là một giáo dân hoặc một tu sĩ có chức vụ thấp, được giao nhiệm vụ chăm sóc và bảo quản các đồ vật linh thiêng, trang phục và các vật dụng khác trong nhà thờ hoặc tu viện. Người giữ nhà thờ (từ cổ) : Một cách gọi cũ để chỉ người có trách nhiệm trông coi, bảo trì và chuẩn bị cho các nghi lễ trong một nhà thờ. Ví dụ sử dụng Danh từ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A church officer responsible for the care of sacred objects and vessels : A sacristan is a person, often a layperson or a member of the clergy, who is entrusted with the custody and maintenance of a church's sacristy and its contents. This includes sacred vessels (like chalices and patens), vestments, linens, and other items used in religious services. 2. A sexton or careta...

See full definition →