saccharoid
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Địa lý, Địa chất) Có hạt như đường : Dùng để mô tả cấu tạo hoặc kết cấu của một số loại đá hoặc khoáng vật, khi chúng có các hạt nhỏ, mịn và sáng bóng, trông giống như hạt đường. Danh từ : Chất giống đường : Chỉ một chất có hình dạng, kết cấu hoặc vẻ ngoài tương tự như đường, nhưng không nhất thiết phải có vị ngọt. Ví dụ sử dụng Tính từ : The marble has a saccharoid textur...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective (chiefly geology): Having a granular or crystalline texture resembling that of sugar : "saccharoid" describes a rock or mineral that appears composed of small, sugar-like grains or crystals. Example: A saccharoid texture is common in certain marbles and limestones. Noun (rare): A substance that resembles sugar : "saccharoid" can refer to any material that has a sugary appea...
See full definition →