sabean
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) Saba : Chỉ những gì liên quan đến vương quốc Saba cổ đại (còn được biết đến với tên Sheba), một nền văn minh hùng mạnh ở Nam Ả Rập (khu vực ngày nay là Yemen). Danh từ : Người Saba : Chỉ một thành viên của dân tộc hoặc cư dân cổ đại của vương quốc Saba. Ví dụ sử dụng Tính từ : Archaeologists discovered a Sabean inscription. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một bả...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A member of an ancient Semitic people who lived in the region of Sheba (modern-day Yemen), known for their advanced civilization and trade in spices and incense. Adjective : Relating to the Sabean people, their language, or their culture. Usage Examples Noun : (A member of the ancient Sheba civilization.) Adjective : (Relating to the Sabean language or writing system.) Advance...
See full definition →