réservé

Học thuật
Thân thiện
réservé

Une table est réservée au restaurant pour un anniversaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dành riêng, được dành riêng: Chỉ một cái gì đó được để dành, phân bổ hoặc hạn chế cho một mục đích, đối tượng hoặc nhóm người cụ thể.
    • Được giữ trước, đặt trước: Chỉ một thứ đó (như chỗ ngồi, bàn ăn, phòng khách sạn) đã được yêu cầu giữ chỗ cho một người cụ thể vào một thời điểm cụ thể.
    • Kín đáo, dè dặt, giữ gìn ý tứ: Dùng để mô tả tính cách, thái độ hoặc lời nói của một người thận trọng, không dễ dàng bộc lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce parking est réservé aux employés. (Bãi đỗ xe này dành riêng cho nhân viên.)
    • Nous avons une chambre réservée à l'hôtel. (Chúng tôi có một phòng đã đặt trướckhách sạn.)
    • C'est une personne très réservée, elle parle peu. (Đómột người rất kín đáo, ấy nói ít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droit réservé": (thường thấy trong ấn phẩm) Bản quyền được bảo lưu.

    • Tous droits réservés. (Mọi quyền được bảo lưu.)
  • titre réservé": Một cách kín đáo, riêng tư.

    • Il m'a confié cette information à titre réservé. (Anh ấy đã tiết lộ thông tin này cho tôi một cách riêng tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Réserver (động từ): Đặt trước, dành riêng, dự trữ.

    • Je vais réserver une table pour ce soir. (Tôi sẽ đặt một bàn ăn cho tối nay.)
  • Réservation (danh từ): Sự đặt trước, chỗ đặt trước.

    • Avez-vous une réservation ? (Ông/ đặt chỗ trước không?)
  • Réserviste (danh từ): Quân nhân dự bị.

Từ đồng nghĩa
  • Attribué à: Được phân bổ cho.
  • Prudent / Discret: Thận trọng / Kín đáo.
  • Timide: Nhút nhát, rụt rè (nhấn mạnh đến sự thiếu tự tin hơn là sự dè dặt chủ ý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâytính từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ "réserver").

Thành ngữ liên quan
  • Garder une attitude réservée: Giữ thái độ dè dặt, kín đáo.
    • Face à ces critiques, il a gardé une attitude réservée. (Trước những lời chỉ trích đó, anh ấy đã giữ một thái độ dè dặt.)
réservé

Une table est réservée au restaurant pour un anniversaire.

tính từ
  1. dành riêng
    • Places réservées aux invalides
      chỗ dành riêng cho thương binh
    • Cas réservé
      (tôn giáo) trường hợp riêng giáo hoàng (giám mục) mới tôi được
  2. giữ trước
    • Avoir une table réservée au restaurant
      có một bàn giữ trướctiệm ăn
  3. giữ gìn ý tứ, dè dặt
    • Langage réservé
      lời nói giữ gìn ý tứ