round-trip

/'raund'trip/
Học thuật
Thân thiện
round-trip

I bought a round-trip ticket for my vacation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khứ hồi: Dùng để mô tả một hành trình bao gồm cả đi về, từ điểm xuất phát đến điểm đến rồi quay trở lại điểm xuất phát ban đầu. Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông, du lịch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The round-trip flight from Hanoi to Ho Chi Minh City takes about four hours total. (Chuyến bay khứ hồi từ Nội vào Thành phố Hồ Chí Minh mất tổng cộng khoảng bốn tiếng.)
    • We booked a round-trip bus ticket because it's cheaper than two one-way tickets. (Chúng tôi đã đặt một xe buýt khứ hồi rẻ hơn hai một chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Round-trip time" (RTT): Trong lĩnh vực mạng máy tính, đây thuật ngữ chỉ tổng thời gian một tín hiệu hoặc gói dữ liệu đi từ nguồn đến đích quay trở lại nguồn.
    • The network engineer measured the round-trip time of the data packets. (Kỹ sư mạng đã đo thời gian khứ hồi của các gói dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Round trip (danh từ): Hành trình khứ hồi.

    • The round trip to the mountain and back was exhausting. (Hành trình khứ hồi lên núi về thật mệt mỏi.)
  • One-way (tính từ): Một chiều. Đây từ trái nghĩa phổ biến.

    • A one-way ticket is often more expensive than half of a round-trip ticket. (Một một chiều thường đắt hơn một nửa khứ hồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Return (tính từ, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh): Khứ hồi.
    • A return ticket to London. (Một khứ hồi đến Luân Đôn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "round-trip" với tư cách một tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "round-trip".)

round-trip

I bought a round-trip ticket for my vacation.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khứ hồi
    • round-trip ticket
      khứ hồi