rough-cast

/'rʌfkɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
rough-cast

A mason applies a rough-cast to the exterior wall of a new house.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trát vữa (tường): Chỉ bề mặt tường được phủ một lớp vữa thô, không được trát mịn hoặc hoàn thiện.
    • Được phác qua (kế hoạch...): Chỉ một cái đódạng sơ bộ, chưa được chi tiết hoặc hoàn chỉnh.
  2. Danh từ:

    • Lớp vữa trát tường: Chỉ lớp vữa thô được dùng để trát lên bề mặt tường, thường lớp đầu tiên hoặc lớp hoàn thiện kết cấu thô.
  3. Ngoại động từ:

    • Trát vữa (vào tường): Hành động phủ một lớp vữa thô lên bề mặt tường.
    • Phác thảo, phác qua (kế hoạch...): Hành động tạo ra một bản nháp hoặc kế hoạch sơ bộ, chưa chi tiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The cottage had a rough-cast exterior that gave it a rustic charm. (Ngôi nhà nhỏ bề ngoài được trát vữa thô, tạo cho một vẻ quyến rũ mộc mạc.)
    • We only have a rough-cast idea of the project timeline. (Chúng tôi chỉ một ý tưởng phác qua về tiến độ dự án.)
  • Danh từ:

    • The builder applied a layer of rough-cast to the wall. (Người thợ xây đã phủ một lớp vữa trát thô lên bức tường.)
  • Ngoại động từ:

    • They decided to rough-cast the garden wall for a more natural look. (Họ quyết định trát vữa thô lên bức tường vườn để có vẻ ngoài tự nhiên hơn.)
    • Before the meeting, she rough-cast the main points of her presentation. (Trước cuộc họp, ấy đã phác thảo những điểm chính trong bài thuyết trình của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rough-cast rendering": Lớp trát vữa thô hoàn thiện bề mặt tường.

    • The architect specified a rough-cast rendering for the facade. (Kiến trúc sư yêu cầu một lớp trát vữa thô cho mặt tiền.)
  • "in rough-cast form": Ở dạng phác thảo, chưa hoàn chỉnh.

    • The novel is still in rough-cast form and needs a lot of editing. (Cuốn tiểu thuyết vẫndạng phác thảo cần chỉnh sửa rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Roughcast (cách viết khác): Đây một cách viết phổ biến khác của từ "rough-cast", cùng nghĩa.
  • Rough (adj): Thô, sơ sài, chưa hoàn thiện. (Từ gốc liên quan đến trạng thái chưa tinh chế).
  • Cast (v/n): Đổ khuôn, phủ lên. (Từ gốc liên quan đến hành động tạo hình hoặc phủ một lớp).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa xây dựng):
    • Textured plaster: Vữa trát kết cấu.
    • Stucco: Vữa trát (thường chỉ loại dùng cho trang trí).
  • Động từ/Tính từ (nghĩa phác thảo):
    • Sketch out: Phác họa ra.
    • Outline: Phác thảo, phác ra những nét chính.
    • Preliminary: Sơ bộ, ban đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "rough-cast")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rough-cast")

rough-cast

A mason applies a rough-cast to the exterior wall of a new house.

tính từ
  1. trát vữa (tường)
  2. được phác qua (kế hoạch...)
danh từ
  1. lớp vữa trát tường
ngoại động từ
  1. trát vữa (vào tường)
  2. phác thảo, phác qua (kế hoạch...)