Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rig
/rig/

danh từ
  • (hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền)
  • cách ăn mặc
    • to be in full rig
      (thông tục) mặc quần áo sang trọng
    • in working rig
      mặc quần áo đi làm
  • (kỹ thuật) thiết bị

ngoại động từ
  • (hàng hải) trang bị cho tàu thuyền
  • lắp ráp (máy bay)
  • (+ out) mặc
    • he was rigged out in his Sunday best
      anh ta mặc quần áo diện nhất của mình
  • (+ up) dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh)
    • to rig up a puppet administration
      (nghĩa bóng) dựng lên một chính quyền bù nhìn

nội động từ
  • (hàng hải) được trãng bị những thứ cần thiết

danh từ
  • con thú đực (ngựa, bò...) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót

danh từ
  • sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm
  • (thương nghiệp) sự mua vét hàng hoá để đầu cơ
  • sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán

ngoại động từ
  • lừa đảo, gian lận
    • to rig an election
      tổ chức một cuộc bầu cử gian lận
    • to rig the market
      dùng thủ đoạn để làm lên xuống giá cả thị trường một cách bất thường giả tạo
Related words




Search for rig in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt