rich
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Giàu có, có nhiều tiền của : Chỉ người sở hữu nhiều tài sản, tiền bạc. Phong phú, dồi dào : Chỉ sự có nhiều, đầy đủ về một thứ gì đó (tài nguyên, ý tưởng, màu sắc...). Đậm đà, béo ngậy : Dùng để mô tả thức ăn, đồ uống có hương vị mạnh, nhiều chất béo hoặc đường. Tráng lệ, lộng lẫy : Mô tả thứ gì đó đẹp một cách sang trọng và đắt tiền. Ấm áp, trầm ấm (về giọng nói, âm thanh)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a great deal of money or valuable possessions : "Rich" primarily describes a person, family, or entity that possesses substantial wealth. Abundant or plentiful in a desirable quality or substance : "Rich" can describe something that contains a large amount of a valuable component, such as nutrients, flavor, or resources. Having deep, strong, or vivid qualities : "R...
See full definition →