relaxation

Không tìm thấy từ "relaxation"

Words Mentioning "relaxation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự thư giãn, sự nghỉ ngơi : Trạng thái hoặc hoạt động giúp cơ thể và tâm trí được nghỉ ngơi, giảm căng thẳng, mệt mỏi. Sự nới lỏng, sự giảm bớt : Hành động làm cho một cái gì đó (như quy định, sự kiểm soát, căng thẳng) trở nên ít nghiêm ngặt hoặc ít căng thẳng hơn. (Vật lý) Sự hồi phục, sự trở về trạng thái cân bằng : Quá trình một hệ thống trở lại trạng thái cân bằng ban đ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự duỗi ra, sự giãn ra : Hành động làm cho một cái gì đó trở nên ít căng thẳng hơn, đặc biệt là về mặt vật lý. Sự thư giãn : Trạng thái nghỉ ngơi, thoải mái về tinh thần và thể chất, giảm bớt căng thẳng. Sự thả, sự phóng thích : Hành động trả tự do cho ai đó, thường là tù nhân. Sự giảm nhẹ : Việc làm cho một hình phạt, quy định hoặc điều kiện trở nên ít nghiêm khắ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The state or process of becoming less tense, strict, or severe : This refers to a reduction in physical tightness, mental stress, or the strictness of rules. 2. Freedom from work, strain, or responsibility; rest or leisure : This describes a period of inactivity or recreation for the purpose of rest. 3. A feeling of calmness and tranquility, an absence of tension or worry :...

See full definition →