reissue
/'ri:'isju:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự tái bản, sự phát hành lại: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc phát hành một lần nữa một ấn phẩm (như sách, đĩa nhạc) hoặc một vật phẩm (như tem, tiền xu) mà không có thay đổi đáng kể về nội dung gốc.
- Ấn bản được tái bản: Bản thân ấn phẩm hoặc vật phẩm được phát hành lại.
Ngoại động từ:
- Tái bản, phát hành lại: Hành động phát hành một lần nữa một ấn phẩm, bản ghi âm, hoặc một vật phẩm tương tự, thường sau một thời gian ngừng phát hành.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The reissue of the classic novel includes a new cover. (Sự tái bản của cuốn tiểu thuyết kinh điển có thêm bìa mới.)
- This vinyl is a limited edition reissue from the 1980s. (Chiếc đĩa than này là một ấn bản tái bản giới hạn từ những năm 1980.)
Ngoại động từ:
- The record label decided to reissue the band's first album. (Hãng thu âm quyết định tái bản album đầu tay của ban nhạc.)
- The bank will reissue my debit card after I reported it lost. (Ngân hàng sẽ phát hành lại thẻ ghi nợ của tôi sau khi tôi báo mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Special reissue": Ấn bản tái bản đặc biệt, thường có thêm tư liệu, bình luận hoặc được làm từ chất liệu cao cấp.
- The director's cut is available as a special reissue on Blu-ray. (Bản cắt của đạo diễn có sẵn dưới dạng một ấn bản tái bản đặc biệt trên Blu-ray.)
Biến thể và từ gần giống
- Reissuance (danh từ): Sự tái phát hành (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn như giấy tờ, chứng chỉ).
- Reprint (danh từ/động từ): Tái bản, in lại (thường dành riêng cho sách, báo, tạp chí; nhấn mạnh việc in ấn).
- Re-release (danh từ/động từ): Tái phát hành (thường dùng cho phim ảnh, trò chơi điện tử, âm nhạc).
Từ đồng nghĩa
- Republish: Tái xuất bản.
- Re-release: Tái phát hành.
- Reprint: In lại, tái bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến nào.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến nào.)
danh từ
- sự tái bản, sự phát hành lại
ngoại động từ
- tái bản, phát hành lại