reflexive

Không tìm thấy từ "reflexive"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tự quy chiếu : "reflexive" mô tả một hành động hoặc cấu trúc ngữ pháp mà chủ ngữ và tân ngữ của động từ là cùng một đối tượng, nghĩa là hành động quay lại tác động vào chính người thực hiện. Tự động, không tự chủ : Trong sinh lý học, "reflexive" chỉ một phản xạ xảy ra một cách tự nhiên, không có ý thức hoặc sự kiểm soát có chủ đích. Danh từ : Đại từ phản thân : "reflexive"...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Referring back to itself : Describing an action where the subject and the object are the same entity, or a grammatical element that refers back to the subject of the clause. Without volition or conscious control : Describing an automatic, instinctive response to a stimulus; a reflex. Noun : A reflexive pronoun or verb : A word, specifically a personal pronoun compounded w...

See full definition →