reference

/'refrəns/
Học thuật
Thân thiện
reference

The student checks the reference at the back of the textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tham khảo, sự tra cứu: Hành động tìm kiếm thông tin từ một nguồn như sách, tài liệu để kiểm chứng hoặc hiểu hơn.
    • Sự nhắc đến, sự ám chỉ: Việc đề cập hoặc nói đến một người, sự việc, hoặc ý tưởng nào đó.
    • Sự liên quan, mối quan hệ: Sự kết nối hoặc dính líu giữa các sự việc, vấn đề với nhau.
    • Lời giới thiệu, thư tiến cử: Một tài liệu hoặc lời nói từ một người quen biết (thường cấp trên hoặc đồng nghiệp ) nhằm xác nhận khả năng, tính cách hoặc lý lịch của một người.
    • Nguồn tham khảo, tài liệu tham khảo: Một cuốn sách, bài báo, trang web hoặc nguồn thông tin cụ thể được dùng để tra cứu hoặc trích dẫn.
    • Dấu chỉ dẫn, phần trích dẫn: Một ký hiệu, số, hoặc chú thích trong văn bản dẫn người đọc đến một phần thông tin khác.
  2. Động từ:

    • Tham khảo, trích dẫn: Hành động viện dẫn hoặc sử dụng một nguồn thông tin nào đó để hỗ trợ cho lập luận hoặc cung cấp bằng chứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • For more details, see the reference at the end of the chapter. (Để biết thêm chi tiết, hãy xem phần tham khảocuối chương.)
    • He made a subtle reference to their previous agreement. (Anh ấy đã một lời ám chỉ tinh tế đến thỏa thuận trước đó của họ.)
    • This matter has no reference to our current project. (Vấn đề này không liên quan đến dự án hiện tại của chúng ta.)
    • She provided excellent references from her former employer. ( ấy đã cung cấp những thư giới thiệu xuất sắc từ chủ .)
    • This dictionary is a valuable reference for students. (Cuốn từ điển này một nguồn tham khảo quý giá cho sinh viên.)
  • Động từ:

    • In his report, he referenced several scientific studies. (Trong báo cáo của mình, anh ấy đã tham khảo một số nghiên cứu khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with reference to" / "in reference to": Liên quan đến, về vấn đề (dùng để giới thiệu chủ đề chính).

    • I am writing with reference to your job application. (Tôi viết thư này liên quan đến đơn xin việc của bạn.)
  • "for future reference": Để tham khảo trong tương lai, để dùng sau này.

    • Keep this manual for future reference. (Hãy giữ cuốn sách hướng dẫn này để tham khảo sau này.)
  • "terms of reference": Phạm vi công việc, nhiệm vụ được giao (của một ủy ban, dự án).

    • The committee's terms of reference were clearly defined. (Phạm vi nhiệm vụ của ủy ban đã được xác định rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Refer (v): Quy cho, ám chỉ đến, tham khảo.

    • The asterisk refers to a footnote. (Dấu hoa thị ám chỉ đến một chú thích cuối trang.)
  • Referential (adj): tính chất tham chiếu, liên quan đến sự quy chiếu.

  • Reference book (n): Sách tham khảo (đây một danh từ ghép, được liệt kê riêngđây).
  • Reference point (n): Điểm quy chiếu, điểm tham khảo (đây một danh từ ghép, được liệt kê riêngđây).
Từ đồng nghĩa
  • Citation (n): Lời trích dẫn, sự dẫn chứng.
  • Mention (n): Sự đề cập, sự nhắc đến.
  • Recommendation (n): Lời giới thiệu, sự tiến cử (nghĩa liên quan đến thư giới thiệu).
  • Source (n): Nguồn, nguồn tài liệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "reference" chủ yếu danh từ, ít khi đóng vai trò thành phần trong cụm động từ. Hành động liên quan thường dùng động từ "refer").

Thành ngữ liên quan
  • "A frame of reference": Hệ quy chiếu, góc nhìn hoặc tập hợp các tiêu chuẩn dùng để đánh giá sự việc.

    • We need to understand his cultural frame of reference. (Chúng ta cần hiểu hệ quy chiếu văn hóa của anh ta.)
  • "Without reference to": Không liên quan đến, không tính đến.

    • The decision was made without reference to senior management. (Quyết định được đưa ra không sự tham khảo ý kiến của ban lãnh đạo cấp cao.)
reference

The student checks the reference at the back of the textbook.

danh từ
  1. sự chuyển đến (một người, một tổ chức thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề ); thẩm quyền giải quyết
    • outside the reference of the tribunal
      ngoài phạm vi thẩm quyền của toà án
  2. sự hỏi ý kiến
    • he acted without reference to me
      anh ấy làm không hỏi ý kiến tôi
  3. sự xem, sự tham khảo
    • to make reference to a dictionary
      tham khảo từ điển
    • a book of reference
      sách tham khảo
    • reference library
      thư viện tra cứu (không cho mượn)
  4. sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến
    • to make reference to a fact
      nhắc đến một sự việc
  5. sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới
    • in (with) reference to
      về (vấn đề ...); liên quan tới
    • without reference to
      không liên quan đến; không kể
  6. sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...)
    • to take up someone's references
      tìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
    • to have good references
      giấy giới thiệu tốt, giấy chứng nhận tốt
    • to give someone as a reference
      viện chứng ai; nhờ ai giới thiệu
  7. dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách)