Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
reference
/'refrəns/

danh từ
  • sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
    • outside the reference of the tribunal
      ngoài phạm vi thẩm quyền của toà án
  • sự hỏi ý kiến
    • he acted without reference to me
      anh ấy làm mà không hỏi ý kiến tôi
  • sự xem, sự tham khảo
    • to make reference to a dictionary
      tham khảo từ điển
    • a book of reference
      sách tham khảo
    • reference library
      thư viện tra cứu (không cho mượn)
  • sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến
    • to make reference to a fact
      nhắc đến một sự việc gì
  • sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới
    • in (with) reference to
      về (vấn đề gì...); có liên quan tới
    • without reference to
      không có liên quan gì đến; không kể gì
  • sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...)
    • to take up someone's references
      tìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
    • to have good references
      có giấy giới thiệu tốt, có giấy chứng nhận tốt
    • to give someone as a reference
      viện chứng ai; nhờ ai giới thiệu
  • dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách)
Related words




Search for reference in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt