rebut
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Bác bỏ, phản bác : Hành động đưa ra bằng chứng hoặc lý lẽ để chứng minh một tuyên bố, lập luận, hoặc cáo buộc là sai hoặc không chính xác. Từ chối, cự tuyệt : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Hành động từ chối hoặc bác bỏ một cách dứt khoát. Ví dụ sử dụng (Luật sư đã đưa ra bằng chứng mới để bác bỏ những cáo buộc của bên công tố.) (Trong cuộc tranh luận, cô ấy đã khéo léo phản...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đồ bỏ đi, vật loại ra : Chỉ những thứ bị loại bỏ sau một quá trình chọn lọc hoặc kiểm tra vì không đạt tiêu chuẩn, không còn giá trị sử dụng. Thư từ không phát được : Thư từ, bưu phẩm không thể giao được vì địa chỉ không chính xác hoặc không rõ ràng. (Nghĩa bóng) Cặn bã xã hội : Dùng để chỉ những người bị xã hội ruồng bỏ hoặc coi là vô giá trị. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To prove that a statement, claim, or argument is false or incorrect by presenting opposing evidence or arguments. To drive back or repel an argument, accusation, or criticism through counterargument or proof. Examples of Usage Verb : The defense attorney attempted to rebut the prosecutor's claims with new evidence. In the debate, she skillfully rebutted her opponent's points o...
See full definition →