rebours

Học thuật
Thân thiện
rebours

Il a coupé le tissu à rebours.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chiều ngược tuyết (của vải): Chỉ chiều ngược lại của sợi vải, thớ gỗ hoặc lông thú.
    • Điều trái lại, cái ngược lại: Dùng để chỉ một điều đối lập, trái ngược hoàn toàn với điều thông thường hay hợp lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Frottez le tissu dans le sens du poil, puis à rebours. (Hãy chà vải theo chiều xuôi của lông, rồi theo chiều ngược lại.)
    • Son raisonnement est le rebours de la logique. (Lập luận của anh tađiều trái ngược với logic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • rebours" / "au rebours": trái lại, ngược lại, theo chiều hướng đảo ngược.

    • Il a lu le livre à rebours, en commençant par la fin. (Anh ấy đã đọc cuốn sách ngược lại, bắt đầu từ phần kết.)
    • Tout s'est passé au rebours de nos prévisions. (Mọi việc diễn ra trái ngược với dự đoán của chúng tôi.)
  • rebours de" / "au rebours de": trái với, ngược với, đi ngược lại.

    • Agir à rebours de ses principes. (Hành động trái với các nguyên tắc của mình.)
    • Cette décision est au rebours de l'intérêt général. (Quyết định này đi ngược lại lợi ích chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Rebrousser (động từ): quay trở lại, đi ngược chiều (thường dùng cho đường đi, lông tóc).
    • rebrousser chemin (quay trở lại, quay đầu)
Từ đồng nghĩa
  • Contraire: mặt trái, điều trái ngược.
  • Inverse: điều ngược lại, đảo ngược.
Thành ngữ liên quan
  • "Sens à rebours": chiều ngược, chiều đảo ngược (thường trong giao thông hoặc kỹ thuật).

    • La voiture circulait en sens à rebours. (Chiếc xe đang lưu thông ngược chiều.)
  • contre-poil" / "À rebrousse-poil": ngược chiều lông (của thú), (nghĩa bóng) trái ý, làm phật lòng.

    • Prendre quelqu'un à rebrousse-poil. (Làm ai đó phật lòng, chọc tức ai đó.)
rebours

Il a coupé le tissu à rebours.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) chiều ngược tuyết (của vải)
  2. (từ , nghĩa ) điều trái lại, cái ngược lại
    • Le rebours du bon sens
      điều trái lại lẽ phải
    • à rebours; au rebours
      trái lại, ngược lại
    • à rebours de; au rebours de
      trái với, ngược với

Từ có nhắc đến "rebours"