realistic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hiện thực, chân thực : Mô tả điều gì đó phản ánh đúng sự thật, tình huống hoặc điều kiện thực tế, không lý tưởng hóa hay tưởng tượng. Thực tế, có óc thực tế : Chỉ thái độ hoặc cách suy nghĩ dựa trên sự hiểu biết về những gì có thể đạt được trong thực tế, không mơ mộng viển vông. (Triết học) Theo thuyết duy thực : Thuộc về hoặc liên quan đến học thuyết triết học cho rằng các...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Accurately representing what is real or true : Describing something that depicts or deals with things as they actually are in life, without idealization or exaggeration. Having a sensible and practical understanding of situations : Accepting and dealing with situations or possibilities in a practical way based on facts, not on hopes or illusions. (Philosophy) Relating to...
See full definition →