react

/ri:'ækt/
Học thuật
Thân thiện
react

The chemist observes the two substances react in the beaker.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Phản ứng, phản ứng lại: Chỉ hành động đáp lại một tác động, sự kiện, lời nói hoặc tình huống nào đó.
    • Phản ứng (hóa học, vật ): Chỉ quá trình trong đó các chất tham gia tương tác với nhau để tạo thành chất mới hoặc thay đổi tính chất.
    • Chống lại, phản đối: Hành động thể hiện sự không đồng tình hoặc chống đối lại một điều đó.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • How did she react to the news? ( ấy đã phản ứng thế nào trước tin đó?)
    • Iron reacts with oxygen and water to form rust. (Sắt phản ứng với oxy nước để tạo thành gỉ.)
    • The public reacted strongly against the new policy. (Công chúng đã phản ứng mạnh mẽ chống lại chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to react against something/someone": phản ứng chống lại, phản đối điều /ai đó.
    • He reacted against his strict upbringing by becoming very liberal. (Anh ấy phản ứng chống lại sự giáo dục nghiêm khắc của mình bằng cách trở nên rất tự do.)
  • "to react on/upon something": (ít dùng) tác động hoặc ảnh hưởng trở lại lên điều đó.
    • Unhappiness in the home often reacts upon a child's performance at school. (Sự bất hạnh trong gia đình thường ảnh hưởng trở lại đến kết quả học tập của đứa trẻtrường.)
Biến thể từ gần giống
  • Reaction (n): sự phản ứng, phản ứng.
    • Her immediate reaction was one of shock. (Phản ứng ngay lập tức của ấy sốc.)
  • Reactive (adj): tính phản ứng, dễ phản ứng.
    • He has a very reactive personality. (Anh ấy tính cách rất dễ phản ứng.)
  • Reactor (n): phản ứng.
    • nuclear reactor ( phản ứng hạt nhân)
Từ đồng nghĩa
  • Respond: đáp lại, trả lời (thường chỉ phản ứng bằng lời nói hoặc hành động chủ đích).
  • Answer: trả lời (thường dùng cho câu hỏi).
  • Counter: chống lại, đối phó lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • React to something: phản ứng với điều đó.
    • Doctors are observing how the patient reacts to the new drug. (Các bác sĩ đang quan sát cách bệnh nhân phản ứng với loại thuốc mới.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "react" một cách cố định.)

react

The chemist observes the two substances react in the beaker.

nội động từ
  1. tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
    • tyranny reacts upon the tyrant himself
      sự bạo ngược tác hại trở lại ngay đối với kẻ bạo ngược
  2. (vật ); (hoá học) phản ứng
  3. (+ against) chống lại, đối phó lại
  4. (quân sự) phản công, đánh trả lại lại
  5. (tài chính) sụt, hạ (giá cả)