Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
ram
/ræm/

danh từ
  • cừu đực (chưa thiến)
  • (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn
  • (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động
  • sức nện của búa đóng cọc
  • pittông (của bơm đẩy)
  • (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)
  • (the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương

ngoại động từ
  • nện (đất...)
  • đóng cọc
  • nạp (súng) đầy đạn
  • nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào
    • to ram one's clothes into a bag
      nhét quần áo vào một cái túi
  • (hàng hải) đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn
  • đụng, đâm vào
    • to ram one's head against the wall
      đụng đầu vào tường
IDIOMS
  • to ram an argument home
    • câi lý đến cùng; cố gắng thuyết phục
  • to ram something down someone's throat
    • (xem) throat
Related words




Search for ram in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt