raison
Không tìm thấy từ "raison"
Words Containing "raison"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Lý tính, lý trí : Khả năng suy nghĩ logic và phán đoán, phân biệt con người với động vật. Lẽ phải, lý lẽ : Nguyên tắc đúng đắn, hợp logic hoặc đạo lý được xã hội thừa nhận. Lý do, nguyên nhân : Điều giải thích hoặc biện minh cho một hành động, quyết định hoặc sự việc. (Toán học) Tỷ lệ, hệ số : Quan hệ so sánh giữa hai đại lượng; trong cấp số, chỉ công sai (cấp số...
See full definition →