ragged
Words Mentioning "ragged"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Rách tả tơi, rách rưới : Dùng để mô tả quần áo, vải vóc bị sờn, rách nhiều chỗ, trong tình trạng tồi tàn. Bù xù, lởm chởm, không đều : Mô tả bề mặt, đường nét, hoặc hình dáng gồ ghề, không bằng phẳng hoặc trơn tru. Rời rạc, không đều đặn, thiếu nhịp nhàng : Dùng để mô tả một hoạt động, biểu diễn, hoặc âm thanh diễn ra một cách thiếu trôi chảy, không đồng đều. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Having an irregular, uneven, or jagged outline or edge : Describing something that is not smooth, straight, or uniform in its shape or border. 2. Worn out into rags; tattered : Describing clothes or fabric that are torn, frayed, and in poor condition. 3. Worn out from stress or strain; exhausted : Describing a person who is extremely tired, often due to overwork or anx...
See full definition →