Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rage
/reidʤ/

danh từ
  • cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
    • to fly inyo a rage
      nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
    • to be in a rage with someone
      nổi xung với ai
  • cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...)
    • the rage of the wind
      cơn gió dữ dội
    • the rage of the sea
      biển động dữ dội
    • the rage of the battle
      cuộc chiến đấu ác liệt
  • tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...)
    • to have a rage for hunting
      ham mê săn bắn
  • mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời
    • it is all the rage
      cái đó trở thành cái mốt thịnh hành
  • thi hứng; cảm xúc mãnh liệt

nội động từ
  • nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên
    • to rage against (at) someone
      nổi xung lên với ai
  • nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)
    • the wind is raging
      gió thổi dữ dội
    • the sea is raging
      biển động dữ dội
    • the battle had been raging for two days
      cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt trong hai ngày
    • the cholera is raging
      bệnh tả đang hoành hành
    • to rage itself out
      nguôi dần, lắng xuống, dịu đi
    • the storm has raged itself out
      cơn bâo đã lắng xuống
Related words




Search for rage in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt