raffut

Không tìm thấy từ "raffut"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực (thân mật) : Sự ồn ào, sự om sòm : Từ này dùng để chỉ một tiếng ồn lớn, hỗn loạn và thường gây khó chịu. Nó mang sắc thái thân mật, thường được dùng trong văn nói. Ví dụ sử dụng Danh từ : Arrête ton raffut, je n'arrive pas à me concentrer ! (Ngừng cái sự ồn ào của anh lại đi, tôi không thể tập trung được!) Les enfants ont fait un raffut terrible dans le couloir. (Lũ...

See full definition →