radiaire

Không tìm thấy từ "radiaire"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tỏa tia : Có cấu trúc hoặc hình dạng các bộ phận được sắp xếp đều xung quanh một trung tâm, giống như các nan hoa của bánh xe hoặc các tia sáng tỏa ra từ một điểm. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong sinh vật học để mô tả đối xứng của một số loài động vật. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'étoile de mer a une symétrie radiaire. (Sao biển có đối xứng tỏa tia.) Certaines méduses...

See full definition →