raddle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đất son đỏ : Một loại khoáng chất hoặc đất sét có màu đỏ, thường được sử dụng để làm phẩm màu hoặc đánh dấu. Son đỏ (lỗi thời) : Chỉ loại mỹ phẩm có màu đỏ thắm, thường dùng để tô điểm cho má hoặc môi, nhưng cách dùng này hiện nay ít phổ biến. Ngoại động từ : Sơn (quét) bằng đất son đỏ : Hành động dùng đất son đỏ để tô màu hoặc đánh dấu lên một bề mặt nào đó. Thoa son đánh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A red iron ore used in dyeing and marking : "Raddle" refers to a type of red ochre, a natural earth pigment containing iron oxide, traditionally used to color or mark things. Verb : To mark or paint with raddle : To apply this red pigment to something for the purpose of coloring, marking, or staining. To twist or braid together, interlace : To weave or intertwine strands or ma...
See full definition →