racial

Không tìm thấy từ "racial"

Words Mentioning "racial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) chủng tộc, dòng giống : Liên quan đến các nhóm người được phân biệt dựa trên các đặc điểm thể chất di truyền như màu da, hình dạng khuôn mặt, hoặc nguồn gốc địa lý. Xuất phát từ hoặc liên quan đến sự khác biệt giữa các chủng tộc : Mô tả những điều phát sinh từ hoặc có liên hệ với sự phân biệt giữa các nhóm chủng tộc. Ví dụ sử dụng Tính từ : The country has laws a...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) chủng tộc : Từ này mô tả những gì liên quan đến chủng tộc, đặc điểm sinh học hoặc xã hội của các nhóm người khác nhau. (Thuộc) nòi giống : Đôi khi dùng để chỉ nguồn gốc hoặc dòng dõi chung của một nhóm người. Ví dụ sử dụng Tính từ : La diversité raciale est une richesse. (Sự đa dạng chủng tộc là một sự giàu có.) Il a subi des insultes raciales. (Anh ấy đã phải chịu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to race or races : Pertaining to the concept of race as a social or biological categorization of humans. Arising from or based on differences among racial groups : Describing phenomena, characteristics, or conflicts that originate from perceived racial distinctions. Examples of Usage Adjective : The study examines racial demographics in urban areas. She is a lead...

See full definition →