rabbity
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có nhiều thỏ : Dùng để mô tả một nơi hoặc khu vực có sự hiện diện của nhiều con thỏ. Có mùi thỏ : Dùng để mô tả mùi đặc trưng của thỏ, thường là mùi của chuồng thỏ hoặc mùi cơ thể của chúng. Nhát như thỏ, nhút nhát : (Thông tục) Dùng để mô tả tính cách của một người rất nhút nhát, dễ sợ hãi, giống như đặc tính thường thấy của loài thỏ. Ví dụ sử dụng Tính từ : The field behi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Resembling a rabbit : "rabbity" describes something that has the characteristics or appearance of a rabbit, such as timidity, a prolific nature, or a rabbit-like smell. Timid or fearful : In informal usage, "rabbity" refers to a person who is excessively shy, nervous, or cowardly, like a rabbit. Usage Examples Resembling a rabbit : The old coat had a rabbity smell from be...
See full definition →