quặt

Học thuật
Thân thiện
quặt

Xe ô tô quặt phải ở ngã tư.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Uốn cong, bẻ gập một phần cơ thể (thường tay, chân) theo hướng trái ngược với tư thế tự nhiên hoặc bình thường. Hành động này thường gây cảm giác đau hoặc khó chịu có thể do bị ép buộc.
    • Đột ngột chuyển hướng, rẽ sang một hướng khác (thường dùng cho phương tiện hoặc đường đi). Hành động này diễn ra nhanh tạo một góc rẽ.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Bẻ gập):
    • Tên cướp bị cảnh sát quặt tay ra sau lưng để khống chế.
    • Trong môn vật, đòn quặt chân khiến đối thủ mất thăng bằng.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Chuyển hướng):
    • Chiếc xe máy từ đường lớn đột ngột quặt vào ngõ nhỏ.
    • Con đường này quặt sang phảikhúc cua tới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quặt lại": quay trở lại, rẽ trở về hướng .
    • Sau khi đi nhầm đường, anh ấy phải quặt lại xe.
  • "quặt ngang": đột ngột rẽ sang hướng nằm ngang so với hướng đi ban đầu.
    • Con thuyền đang xuôi dòng bỗng quặt ngang sang bờ bên kia.
Biến thể từ liên quan
  • Quẹo (đg., phương ngữ Nam Bộ): có nghĩa tương đương với "quặt" (nghĩa 2 - rẽ).
  • Rẽ (đg.): chuyển hướng. "Rẽ" mang tính chất chung chung hơn, trong khi "quặt" thường nhấn mạnh sự đột ngột, gấp khúc.
  • Bẻ (đg.): uốn cong làm cho gãy hoặc thay đổi hình dạng. "Bẻ" phạm vi nghĩa rộng hơn "quặt".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1 (bẻ gập): khoá, vặn, bẻ.
  • Nghĩa 2 (chuyển hướng): rẽ, ngoặt, vòng, chuyển hướng.
Các cụm từ liên quan
  • Quặt cùi chỏ: dùng cùi chỏ để đánh hoặc chặn theo hướng vung ngược ra sau.
    • dùng một quặt cùi chỏ mạnh mẽ.
  • Quặt đầu: (thường dùng trong giao thông) quay đầu xe lại.
    • Đoạn đường này cấm quặt đầu.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Quặt quẹo" (tính từ): chỉ con đường, lối đi nhiều chỗ rẽ, không thẳng. Nghĩa bóng chỉ lời nói, hành động không thẳng thắn, quanh co.
    • Con đường vào làng nhỏ quặt quẹo.
    • Anh ta trả lời quặt quẹo, không đi thẳng vào vấn đề.
quặt

Xe ô tô quặt phải ở ngã tư.

  1. đg. 1 Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường. Trói quặt tay ra sau lưng. 2 Rẽ sang hướng khác. Rẽ trái quặt phải. Xe đang đi bỗng quặt ngang.