quành

Không tìm thấy từ "quành"

Từ gần giống

Found in Việt - Anh

Definition Verb : 1. To turn, to change direction : To move or cause to move in a curved or circular path, deviating from a straight line or course. 2. To go around, to circumvent : To move in a path that avoids or encircles something. Usage Examples Verb : Xe buýt quành sang trái ở ngã tư. (The bus turned left at the intersection.) Để tránh đám đông, anh ấy quành ra phía sau nhà. (To avoid the...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Không đi theo hướng thẳng mà chuyển hướng vòng lại, hoặc rẽ sang một bên : Hành động thay đổi hướng di chuyển một cách cong, vòng cung, không thẳng. Ôm, vòng quanh một vật : Hành động đưa tay hoặc một vật gì đó bao quanh, vòng qua một vật khác. Ví dụ sử dụng Động từ : Ông ấy quành xe sang trái để tránh ổ gà. (Ông ấy rẽ xe sang trái để tránh ổ gà.) Con đường này quành quanh...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe : Contourner, faire le tour de : "quành" décrit l'action de ne pas suivre une ligne droite, mais de prendre une direction qui forme une courbe ou un détour autour de quelque chose. Virer, tourner (pour changer de direction) : "quành" signifie également changer de direction, en particulier en parlant d'un véhicule ou d'une personne qui modifie son trajet. Adjectif (dans des expr...

See full definition →