qualmishness

/'kwɔ:miʃnis/
Học thuật
Thân thiện
qualmishness

A person feels a wave of qualmishness before speaking on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác buồn nôn, sự nôn nao: Trạng thái khó chịu về thể chất, thường cảm giác muốn nôn mửa.
    • Sự lo ngại, sự e sợ: Cảm giác bất an, lo lắng về một điều đó sắp xảy ra hoặc có thể xảy ra.
    • Sự băn khoăn, dằn vật (trong lương tâm): Trạng thái tinh thần không yên do cảm thấy lỗi, nghi ngờ về tính đúng đắn của hành động hoặc quyết định của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The qualmishness from the boat ride made her unable to eat. (Cảm giác buồn nôn từ chuyến đi thuyền khiến ấy không thể ăn được.)
    • A sudden qualmishness about the plan's risks kept him awake. (Một nỗi lo ngại đột ngột về rủi ro của kế hoạch khiến anh ấy thức trắng.)
    • She felt a deep qualmishness after telling the lie. ( ấy cảm thấy một sự dằn vật sâu sắc trong lương tâm sau khi nói dối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A pang of qualmishness": Một cơn/cảm giác buồn nôn hoặc lo lắng thoáng qua.
    • He felt a pang of qualmishness before signing the important contract. (Anh ấy cảm thấy một nỗi lo ngại thoáng qua trước khi hợp đồng quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Qualm (n): Cảm giác buồn nôn thoáng qua; sự nghi ngờ hoặc lo lắng, đặc biệt về mặt đạo đức.
    • He had no qualms about his decision. (Anh ấy không chút băn khoăn nào về quyết định của mình.)
  • Qualmish (adj): cảm giác buồn nôn; dễ bị lo lắng hoặc nghi ngờ.
    • She felt qualmish after the roller coaster ride. ( ấy cảm thấy nôn nao sau chuyến đi tàu lượn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nausea: Sự buồn nôn.
  • Anxiety: Sự lo âu, lo lắng.
  • Scruple: Sự do dự, ngần ngại lý do đạo đức.
  • Misgiving: Sự nghi ngờ, lo ngại.
qualmishness

A person feels a wave of qualmishness before speaking on stage.

danh từ
  1. sự buồn nôn, sự nôn nao
  2. sự lo ngại, sự e sợ
  3. sự băn khoăn dằn vật (trong lương tâm)