quadrille
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điệu nhảy quadrille : Một điệu nhảy trang trọng và phức tạp, thường dành cho bốn cặp đôi xếp thành hình vuông, phổ biến ở châu Âu thế kỷ 18 và 19. Bản nhạc quadrille : Bản nhạc được sáng tác đặc biệt để phục vụ cho việc nhảy điệu quadrille. Lối chơi bài quadrille : Một kiểu chơi bài cho bốn người, phổ biến vào thế kỷ 18. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ballroom dance featured a...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Nhóm thao diễn ngựa : Một nhóm người cưỡi ngựa biểu diễn các bài tập hoặc màn trình diễn có tổ chức. Nhóm đấu sĩ, đấu bò : Một nhóm võ sĩ đấu kiếm hoặc đấu sĩ đấu bò tót cùng biểu diễn. Điệu nhảy cađri : Một điệu nhảy tập thể có nguồn gốc từ Pháp, thường được bốn cặp nhảy thực hiện theo các hình mẫu phức tạp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le spectacle équestre...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A square dance for four or more couples : A formal, patterned dance of French origin, popular in the 18th and 19th centuries, consisting of five or more distinct figures or sections. Music for this dance : A piece of music composed in 6/8 or 2/4 time to accompany the quadrille dance. Examples of Usage Noun (Dance) : The ballroom was alive with the steps of a lively quadrille....
See full definition →