quadrature
Words Mentioning "quadrature"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Toán học) : Phép cầu phương : Phương pháp hình học tìm một hình vuông có diện tích bằng diện tích của một hình cho trước (thường là một hình tròn hoặc hình cong). Phép tính tích phân : Trong giải tích, "quadrature" có thể chỉ việc tính toán tích phân xác định, tức là tìm diện tích dưới một đường cong. Danh từ (Thiên văn học) : Vị trí góc vuông : Vị trí tương đối của hai thiê...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Toán học) Phép cầu phương : Phương pháp toán học tìm diện tích của một hình, đặc biệt là diện tích của một hình phẳng hoặc tích phân xác định. (Thiên văn học) Vị trí góc vuông : Vị trí tương đối của hai thiên thể (như Mặt Trời và Mặt Trăng hoặc một hành tinh) khi chúng tạo thành một góc 90 độ khi nhìn từ Trái Đất. (Số nhiều, dùng trong số nhiều 'quadratures') Tuầ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A mathematical process : In mathematics, quadrature historically refers to the process of determining the area of a geometric figure, especially by constructing a square with an area equal to that of the given figure. A specific angular position : In astronomy, quadrature describes the position of a celestial body (especially the Moon or a planet) when its elongation from the...
See full definition →