tính từ - (giải phẫu) vuông; chữ nhật
- quadrate bone
xương vuông (ở đầu chin, rắn...)
danh từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) hình vuông; khối chữ nhật
- (từ cổ,nghĩa cổ), (toán học) bình phương, bậc hai
ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm) - (toán học) quy vuông (quy thành hình vuông tương đương)
- (+ with) làm cho xứng với, làm cho tương hợp với
nội động từ - (+ with) xứng với, tương hợp với
|