puritanical

/,pjuəri'tænik/ Cách viết khác : (puritanical) /,pjuəri'tænikəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính cách đạo đức chủ nghĩa cực đoan, khắt khe: Miêu tả thái độ hoặc nguyên tắc đạo đức nghiêm ngặt, khắt khe một cách quá mức, thường liên quan đến việc phản đối niềm vui, sự xa hoa, hoặc các hành vi được cho trụy lạc.
    • Thuộc về hoặc giống với tín đồ Thanh giáo (Puritan): Liên quan đến phong cách sống hoặc quan điểm đạo đức nghiêm khắc, khổ hạnh đặc trưng của những tín đồ Thanh giáo trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His puritanical upbringing forbade dancing and card games. (Nền giáo dục khắt khe theo chủ nghĩa đạo đức của anh ấy cấm nhảy múa chơi bài.)
    • She criticized the film for its puritanical attitude towards romantic relationships. ( ấy chỉ trích bộ phim thái độ đạo đức giả khắt khe của đối với các mối quan hệ lãng mạn.)
    • The community's puritanical laws banned many forms of entertainment. (Những luật lệ khắc nghiệt theo chủ nghĩa đạo đức của cộng đồng đã cấm nhiều hình thức giải trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "puritanical zeal": lòng nhiệt thành khắt khe theo chủ nghĩa đạo đức.

    • He enforced the rules with puritanical zeal, leaving no room for exception. (Ông ấy thi hành các quy tắc với lòng nhiệt thành khắt khe, không để lại chỗ cho ngoại lệ.)
  • "a puritanical streak": một khuynh hướng/ tính khí khắt khe.

    • Beneath his modern exterior, he had a puritanical streak when it came to financial discipline. (Bên dưới vẻ ngoài hiện đại, anh ta một tính khí khắt khe khi nói đến kỷ luật tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Puritan (danh từ): tín đồ Thanh giáo; người quan điểm đạo đức khắt khe.
  • Puritanically (trạng từ): một cách khắt khe, nghiêm ngặt.
    • He lived puritanically, avoiding all luxuries. (Ông ấy sống một cách khắc khổ, tránh mọi xa xỉ.)
  • Puritanism (danh từ): chủ nghĩa Thanh giáo; chủ nghĩa đạo đức khắt khe.
Từ đồng nghĩa
  • Strict: nghiêm khắc.
  • Austere: khắc khổ, nghiêm túc.
  • Prudish: đạo đức giả, quá mực thẹn thùng.
  • Strait-laced: khắt khe, cứng nhắc (về đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Permissive: dễ dãi, khoan dung.
  • Libertine: phóng đãng.
  • Hedonistic: chủ nghĩa khoái lạc.
  • Licentious: phóng túng, trụy lạc.
Thành ngữ liên quan
  • Puritanical work ethic: đạo đức làm việc khắt khe (nhấn mạnh vào sự chăm chỉ, tiết kiệm kỷ luật).
    • The company's success was built on a puritanical work ethic that valued diligence above all. (Thành công của công ty được xây dựng trên một đạo đức làm việc khắt khe coi trọng sự siêng năng hơn tất cả.)
tính từ
  1. đạo đức chủ nghĩa

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự