pulsimeter

/pʌl'simitə/
Học thuật
Thân thiện
pulsimeter

A doctor uses a pulsimeter to check a patient's pulse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo mạch, dụng cụ đo mạch: Một thiết bị y tế dùng để đo tần số mạch đập (số nhịp tim mỗi phút). Đây một loại máy đo mạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor used a pulsimeter to check the patient's heart rate. (Bác sĩ đã dùng một cái đo mạch để kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân.)
    • A modern pulsimeter can often display the reading digitally. (Một máy đo mạch hiện đại thường có thể hiển thị chỉ số dưới dạng số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digital pulsimeter": máy đo mạch kỹ thuật số.
    • The nurse prefers the digital pulsimeter for its accuracy. (Y tá thích dùng máy đo mạch kỹ thuật số độ chính xác của .)
Biến thể từ gần giống
  • Pulse meter (n): máy đo mạch (cách gọi khác, cùng nghĩa).
  • Sphygmometer (n): huyết áp kế, máy đo huyết áp (một thiết bị liên quan nhưng chức năng cụ thể hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Heart rate monitor: máy theo dõi nhịp tim.
  • Pulse oximeter: máy đo độ bão hòa oxy trong máu mạch (một thiết bị hiện đại hơn, chức năng đo mạch).
pulsimeter

A doctor uses a pulsimeter to check a patient's pulse.

danh từ
  1. cái đo mạch