promotion

Không tìm thấy từ "promotion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt : Hành động nâng ai đó lên một vị trí cao hơn trong công việc, thường đi kèm với nhiều trách nhiệm và quyền lợi hơn. Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến, sự khuyến khích : Hành động hỗ trợ, thúc đẩy sự phát triển, tiến bộ hoặc sự chấp nhận của một cái gì đó (ví dụ: một ý tưởng, một hoạt động). Sự quảng cáo, sự tiếp thị : Các hoạt động nhằm giới t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thăng cấp, sự thăng chức : Hành động nâng ai đó lên một vị trí cao hơn trong công việc hoặc tổ chức. Sự tăng tiến : Hành động hoặc quá trình cải thiện, nâng cao vị trí, điều kiện hoặc trình độ. Khóa (sinh viên) : Tập thể những người cùng nhập học hoặc tốt nghiệp trong một năm học cụ thể. Biện pháp đẩy mạnh bán hàng : Hoạt động tiếp thị nhằm kích cầu, quảng bá v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. The act of raising someone to a higher position or rank: This refers to advancement in a job or organization, typically involving more responsibility and higher pay. 2. The activity of helping something to develop, increase, or become more successful: This involves actively supporting the progress, growth, or acceptance of an idea, cause, product, or enterprise. 3. The public...

See full definition →