process

/process/
Học thuật
Thân thiện
process

The factory uses a complex process to recycle plastic bottles.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình, sự tiến triển: Một chuỗi các hành động hoặc sự kiện diễn ra theo một trình tự, dẫn đến một kết quả hoặc sự thay đổi.
    • Phương pháp, cách thức: Một thủ tục hoặc hệ thống các bước được thiết lập để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, đặc biệt trong sản xuất hoặc xử lý.
    • Sự tiến hành: Hành động đang được thực hiện.
    • (Pháp ) Việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của tòa án: Các thủ tục pháp chính thức hoặc một văn bản của tòa án yêu cầu sự có mặt.
    • (Sinh vật học) U lồi, bướu: Một phần nhô ra hoặc phát triển bất thường trên cơ thể động vật hoặc thực vật.
  2. Ngoại động từ:

    • Xử lý, chế biến: Thực hiện một loạt các thao tác hoặc thay đổi lên một cái đó để chuẩn bị, phân tích hoặc cải thiện .
    • Kiện (ai): Thực hiện các thủ tục pháp chống lại một người hoặc tổ chức.
  3. Nội động từ:

    • Diễu hành, đi thành đoàn: Di chuyển một cách trật tự trong một nhóm, thường như một phần của một nghi lễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Learning a language is a long process. (Học một ngôn ngữ một quá trình dài.)
    • The company has developed a new manufacturing process. (Công ty đã phát triển một phương pháp sản xuất mới.)
    • The new law is still in process. (Luật mới vẫn đang trong quá trình tiến hành.)
  • Ngoại động từ:

    • Computers process data very quickly. (Máy tính xử lý dữ liệu rất nhanh.)
    • The food is processed in a factory. (Thực phẩm được chế biến trong một nhà máy.)
  • Nội động từ:

    • The graduates processed into the hall for the ceremony. (Các tân cử nhân diễu hành vào hội trường cho buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the process of doing something": Đang trong quá trình làm việc đó.

    • We are in the process of moving to a new office. (Chúng tôi đang trong quá trình chuyển đến văn phòng mới.)
  • "Due process" (Pháp ): Thủ tục tố tụng đúng đắn, công bằng theo quy định của pháp luật.

    • Everyone has the right to due process of law. (Mọi người đều quyền được hưởng thủ tục tố tụng đúng đắn theo pháp luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Processing (n): Sự xử lý, sự chế biến.

    • Data processing is essential for modern businesses. (Xử lý dữ liệu điều cần thiết cho các doanh nghiệp hiện đại.)
  • Processor (n): Bộ xử lý (máy tính); máy chế biến.

    • The computer's central processor is very fast. (Bộ xử lý trung tâm của máy tính rất nhanh.)
  • Procession (n): Đám rước, cuộc diễu hành.

    • A wedding procession moved down the street. (Một đám rước cưới di chuyển xuống phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Quá trình): Procedure (thủ tục), progression (sự tiến triển), course (diễn biến).
  • Động từ (Xử lý): Handle (xử lý, giải quyết), treat (xử lý, đối xử), prepare (chuẩn bị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "process" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "process" hoặc kết hợp với giới từ như "process through", "process into").

Thành ngữ liên quan
  • "A process of elimination": Phương pháp loại trừ.
    • We found the answer by a process of elimination. (Chúng tôi tìm ra câu trả lời bằng phương pháp loại trừ.)
process

The factory uses a complex process to recycle plastic bottles.

danh từ
  1. quá trình, sự tiến triển
    • the process of economic rehabilitation
      quá trình khôi phục kinh tế
  2. sự tiến hành
    • in process of construction
      đang tiến hành xây dựng
  3. phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến)
    • the Bessemer process of making steel
      phương pháp sản xuất thép Be--me
  4. (pháp ) việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án
  5. (sinh vật học) u lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật)
  6. (ngành in) phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm
ngoại động từ
  1. chế biến gia công (theo một phương pháp)
  2. kiện (ai)
  3. in ximili (ảnh, tranh)
nội động từ
  1. (thông tục) diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước