privation
Words Mentioning "privation"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tình trạng thiếu, tình trạng không có : Trạng thái bị thiếu hụt hoặc không được sở hữu một thứ gì đó cần thiết hoặc quan trọng. Sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn : Hoàn cảnh khó khăn do không có đủ những nhu yếu phẩm cơ bản cho cuộc sống, như thức ăn, nước uống, hoặc sự thoải mái. Ví dụ sử dụng Danh từ : Years of war led to widespread privation among the population. (Nhiều năm...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự mất, sự thiếu : Trạng thái không còn hoặc không có một thứ gì đó, đặc biệt là một thứ cần thiết hoặc quan trọng. Sự tước đoạt, sự tước bỏ : Hành động lấy đi một quyền lợi, đặc quyền hoặc phẩm giá của ai đó. Sự thiếu thốn, điều thiếu thốn : (Thường dùng ở số nhiều) Tình trạng phải sống mà không có những nhu yếu phẩm, tiện nghi cơ bản; những khó khăn, cực khổ do...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A state in which things that are essential for well-being, such as food, money, or basic rights, are lacking or absent. It refers to a condition of severe deprivation or hardship. 2. The act of depriving someone of such essentials. (This meaning is less common and often overlaps with "deprivation"). Usage and Examples Noun (State of Lack) : The refugees endured years of pri...
See full definition →