primrose

/'primrouz/
Học thuật
Thân thiện
primrose

A small primrose blooms in a sunlit garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây báo xuân; hoa báo xuân: Một loại cây thân thảo, thường hoa màu vàng nhạt, nở vào đầu mùa xuân.
    • Màu hoa anh thảo: Một màu vàng nhạt, dịu, giống như màu của hoa báo xuân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden was full of primroses in the spring. (Khu vườn ngập tràn hoa báo xuân vào mùa xuân.)
    • She painted her room a soft primrose. ( ấy sơn phòng mình một màu vàng hoa anh thảo dịu dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the primrose path (way)": con đường đầy hoan lạc, cuộc sống chỉ chạy theo lạc thú dễ dãi, thường dẫn đến hậu quả không tốt.
    • He abandoned his studies for the primrose path of endless parties. (Anh ta từ bỏ việc học để lao vào con đường ăn chơi vô tận.)
Biến thể từ gần giống
  • Primula (n): Tên gọi khoa học của chi thực vật bao gồm cây báo xuân các loài hoa anh thảo khác.
Từ đồng nghĩa
  • Cowslip (n): Một loài hoa anh thảo vàng khác, thuộc cùng chi .
  • Oxlip (n): Một loài hoa anh thảo khác, thuộc chi .
primrose

A small primrose blooms in a sunlit garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây báo xuân; hoa báo xuân
  2. màu hoa anh thảo (màu vàng nhạt)

Idioms

  • the primrose path (way)
    cuộc đời sung sướng, con đường đầy hoan lạc

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống