prepared
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được chuẩn bị, sẵn sàng : "prepared" chỉ trạng thái đã được làm sẵn, đã được sắp xếp hoặc trang bị đầy đủ để đối phó với một tình huống hoặc nhiệm vụ nào đó. Có sự chuẩn bị về mặt tinh thần : "prepared" cũng dùng để chỉ việc một người đã sẵn sàng về mặt tâm lý hoặc kiến thức để đối mặt với một sự việc. Ví dụ sử dụng (Đội bóng đã được chuẩn bị cho trận chung kết.) (Cô ấy đã...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Made ready in advance; having been put into a suitable state for a purpose or action. This describes something that has been arranged, planned, or made fit for use ahead of time. 2. Willing and mentally ready to do or face something. This describes a person's state of mind, indicating they are ready and expectant for a specific situation or action. Examples of Usage Ad...
See full definition →