precedence

/pri:'si:dəns/
Học thuật
Thân thiện
precedence

The judge gave precedence to the older case on the docket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền được ưu tiên, quyền đi trước: Tình trạng hoặc quyền được xem xét, xử lý hoặc đặtvị trí trước những người hoặc vật khác, thường do tầm quan trọng, cấp bậc hoặc thứ tự đã định.
    • Địa vị cao hơn, thứ bậc trên: Vị trí cao hơn trong một hệ thống phân cấp, thứ tự hoặc nghi thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Safety must take precedence over all other concerns. (Vấn đề an toàn phải được ưu tiên hơn tất cả các mối quan tâm khác.)
    • In a formal ceremony, the ambassador has precedence over other guests. (Trong một buổi lễ trang trọng, đại sứ địa vị cao hơn các vị khách khác.)
    • The manager decided the order of precedence for the projects. (Người quản lý đã quyết định thứ tự ưu tiên cho các dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take/have precedence (over/off)": được ưu tiên hơn, địa vị cao hơn.

    • This urgent matter takes precedence over our regular meeting. (Vấn đề khẩn cấp này được ưu tiên hơn cuộc họp thường kỳ của chúng ta.)
    • In protocol, senior officials have precedence. (Theo nghi thức, các quan chức cấp cao địa vị ưu tiên.)
  • "order of precedence": thứ tự ưu tiên, thứ tự xếp hạng.

    • The document outlines the order of precedence for signing the agreement. (Tài liệu phác thảo thứ tự ưu tiên cho việc ký kết thỏa thuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Precedent (n): tiền lệ.

    • There is no precedent for such a situation. (Không tiền lệ cho một tình huống như vậy.)
  • Precede (v): xảy ra/đi trước.

    • Dinner will precede the main presentation. (Bữa tối sẽ diễn ra trước bài thuyết trình chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Priority: sự ưu tiên.
  • Preeminence: sự vượt trội, ưu thế.
  • Seniority: thâm niên, địa vị cao do thời gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "precedence")

Thành ngữ liên quan
  • Give precedence to: dành sự ưu tiên cho.
    • The company gives precedence to innovation. (Công ty dành sự ưu tiên cho đổi mới sáng tạo.)
precedence

The judge gave precedence to the older case on the docket.

danh từ
  1. quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyềntrước
  2. địa vị cao hơn, địa vị trên
    • to take precedence of
      đượctrên, được ngồi trên, đượcđịa vị cao hơn

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "precedence"